extremely easy to use. cực kỳ dễ sử dụngrất dễ sử dụngvô cùng dễ sử dụng. incredibly easy to use. cực kỳ dễ sử dụngvô cùng dễ dàng để sử dụngrất dễ sử dụng. Ví dụ về sử dụng Vô cùng dễ sử dụngtrong một câu và bản dịch của họ. Vô cùng dễ sử dụngvới các built- in bảng thiết lập và phát shortcode. dễ dàng và tiện lợi hơn. dễ dàng hơn và thuận lợi. dễ dàng và thuận tiện bằng cách. Điều này giúp cho người sử dụng dễ dàng và thuận tiện hơn khi đọc và điều hướng trên website của bạn. This makes it easier and more convenient for users to read and navigate on your site. Cách sử dụng tính từ đúng trong Tiếng Anh. a. Tính từ (Adjective) là gì? Tính từ (adjective) là những từ được sử dụng để chỉ, miêu tả đặc tính, đặc điểm, tính chất của con người, sự vật và những hiện tượng, sự việc xung quanh. Chúng thường được viết tắt là Dễ mến tiếng anh là gì. Nếu hy vọng khen ai kia, đa số chúng ta khi áp dụng giờ đồng hồ Anh vẫn thường xuyên nói là "good", "great"… tuy vậy, số lượng của một số loại tính trường đoản cú này không hề nhỏ. 9 ví dụ sau đây sẽ giúp đỡ bạn mở rộng vốn từ bỏ vựng, học tập giờ Anh kết quả hơn. 1. Incredible /ɪnˈkredəbəl/. Top 5 bài viết học tiếng Anh hay nhất. Đây là các bài viết chủ đề tiếng Anh giao tiếp được nhiều người đọc nhất trong tháng: Phó Từ Trong Tiếng Anh (Vị Trí và Cách Dùng) Cách Viết CV Bằng Tiếng Anh Chuẩn, Cực Ấn Tượng 2022. Cách Viết Đơn Xin Nghỉ Phép Tiếng Anh Chuẩn Ví dụ, nếu bạn gặp khó khăn khi phát âm âm "R" uốn lưỡi của người Mỹ thì bạn nên thử học giọng Anh Anh. Bạn cần xác định mình có thể phát âm lưu loát giọng nào để lựa chọn giọng đó. Bên cạnh đó, bạn cần quan tâm là giọng phát âm kiểu nào là dễ hiểu giúp dễ dàng sử dụng. dễ dàng tái sử dụng. sự dễ dàng sử dụng. dễ dàng khi sử dụng. Như tên cho thấy nó rất dễ dàng sử dụng. As the name suggest this is very simple to use. Dễ dàng sử dụng hơn nhiều so với iPod. It's way easier to use than an iPod. Dễ dàng sử dụng trên các thiết bị mobile. 3RY4m. Bản dịch Ví dụ về cách dùng Quan điểm của... là một quan điểm rất dễ đồng tình bởi vì... One is very much inclined to agree with… because… Trước hết,... rất dễ hiểu và có ý nghĩa đối với các nhà chiến lược học. The current study has practical implications as well. First, ...is intuitively appealing and is easily understood by strategists. Ví dụ về đơn ngữ A rival name, graceful spiny-rat, is no better justified; "gratiosus" specifically means either enjoying favour, favoured, beloved, or showing favour, complaisant a favourite, or at best gracious, not graceful. She's still playing the role of the obedient and complaisant child, and tacitly enforcing the notion that there's only one adult in the marriage. One who is complaisant is compliant or eager to please. Its really high time for us that we must not be over complaisant and work more on our weaknesses. Still, we must not be complaisant when we encounter wild anarchists. Hơn A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Giống như teencode trong tiếng Anh, đôi khi chúng ta nhìn vào các từ lóng mà không thể hiểu được nó có nghĩa là gì. Hôm nay, các bạn hãy cùng ITN tìm hiểu và phân biệt từ lóng, học thêm vài từ mới và áp dụng thực tế ngay để có thể giao tiếp như người bản xứ nhé!1, Từ lóng slang trong tiếng Anh là gì?Từ lóng tiếng Anh là slang, phiên âm /slæŋ/. Từ lóng là những từ ngữ rất bình thường, quen thuộc được sử dụng trong giao tiếp thường ngày. Từ lóng diễn đạt ý nghĩa chỉ một số người mới có thể hiểu, được dùng chủ yếu giữa những người thân quen với 15+ từ lóng thông dụng trong tiếng Anh2, Các cụm từ lóng thông dụng khác1. CoolNgoài nghĩa là mát ra, “Cool” trong Anh – Mỹ còn có nghĩa là tốt, tuyệt. Từ này cũng được sử dụng khi bạn đồng ý với một ý kiến nào dụ What do you think about the show? – It was coolBạn nghĩ chương trình thế nào? – Tuyệt đấyHow about a sandwich? – CoolMột chiếc sandwich thì sao? – Được đấy2. To hang out“Hang out” là một từ lóng tiếng Anh mang nghĩa là đi chơi hoặc là đang rảnh dụ Do you want to hang out?Bạn muốn đi chơi không?What are you doing? – I’m just hanging outBạn đang làm gì vậy? – Tôi chỉ đang chơi linh tinh thôi3. To chill out“Chill out” có nghĩa là xả hơi, thư giãn. Trong một số trường hợp cụm từ này còn mang nghĩa là bình tĩnh, nguôi dụ What are you doing? – I’m just chilling outBạn đang làm gì vậy? – Tôi chỉ đang chơi linh tinh thôiDon’t be angry. You need to chill out manĐừng tức giận. Bạn nên bình tĩnh lại WheelsCó rất nhiều phương tiện có bánh xe, tuy nhiên “Wheels” ở đây chỉ để chỉ ô dụ Let’s go to the mall. I have my wheels right ra trung tâm mua sắm thôi. Tôi có xe ô tô ở đây rồi“Wheels” trong tiếng lóng nghĩa là xe hơi5. Ride“Ride” là động từ chỉ việc lái xe máy hay xe đạp. Tuy nhiên trong từ lóng Tiếng Anh “Ride” lại là danh từ chỉ sự chở/đi nhờ bằng một phương tiện nào dụ My car had ran out of petrol. Could you give me a ride?Xe của tôi hết xăng mất rồi. Bạn có thể cho tôi đi nhờ được không?6. BabeKhi dùng từ “Babe” với một người thường là nữ, có nghĩa là bạn muốn nói là họ rất gợi cảm và quyến rũ. Tuy nhiên chỉ nên dùng từ này khi nói với một người về một người khác chứ không nên sử dụng trực tiếp với người đối diện vì họ sẽ dễ cảm thấy bị xúc dụ John’s new girlfriend is such a babe!Bạn gái mới của John thật là nóng bỏng!7. BustedĐây là một tính từ trong Tiếng Việt được gọi là bị “bắt quả tang”.Ví dụ I got busted speeding by the policeTôi bị cảnh sát bắt vì chạy quá tốc độ8. To have a crush on someoneCấu trúc này được dùng khi ai đó thích thầm một người nào đó mà không dám nói dụ Did you know that John has a crush on Lisa?Bạn có biết John thích thầm Lisa không?9. To dump someoneThêm một cấu trúc nữa trong chủ đề tình yêu. “To dump somebody” mang nghĩa là chia tay, “đá” một ai đó ra khỏi mối quan hệ tình dụ I heard that John dumped Lisa last night. What a nghe nói John vừa mới chia tay Lisa tối qua. Thật là ngạc EXThông thường “Ex” là danh từ để chỉ bạn trai/bạn gái cũ. Tuy nhiên nếu bạn đặt nó trước các danh từ chỉ người khác cũng có nghĩa giống với “Ex”, chẳng hạn như “Ex-husband” chồng cũ, “Ex-wife” vợ cũ,…VD I saw my ex last night at the barTôi nhìn thấy người yêu cũ của mình trong quan bar tối qua“ex” dùng để chỉ người yêu cũ11. Hooked on something/someone“Hooked” là một tính từ được dùng khi bạn muốn nói mình nghiện một cái gì I’m hooked on hamburgers. I can eat them all nghiện hamburger mất rồi. Tôi có thể ăn chúng cả DunnoĐây là một cách nói lười biếng của “I don’t know”Ví dụ Where’s James? – Dunno. He’s always late for schoolJames đâu rồi? – Không biết, cậu ý toàn đến LoserCó lẽ bạn sẽ bắt gặp từ này rất nhiều trong các bộ phim tuổi teen. “Loser” ở đây không mang nghĩa là kẻ thua cuộc mà có nghĩa là kẻ kém dụ John can not do the simplest task in the class – What a không thể làm được việc đơn giản nhất trong lớp – Đúng là một kẻ kém Sick“Sick” là một trong các từ lóng trong Tiếng Anh mang nghĩa là điên rồ, kinh khủng, theo nghĩa tích dụ What a sick play – Totally. He alone beated 5 other players and là một pha bóng thật kinh khủng – Chắc chắn rồi. Anh ta một mình hạ 5 người chơi khác và ghi bàn cơ Cheeky“Cheeky” được sử dụng để chỉ một chút sự thô lỗ và thiếu tôn trọng, tuy nhiên ở mức nhẹ nhàng và không nghiêm trọng. Ngoài ra nếu từ này được sử dụng trong ăn uống, “cheeky” còn được dùng để chỉ những món có hại cho sức khỏe của dụ Did you just eat the last candy? That’s cheekyBạn vừa mới ăn nốt chiếc kẹo cuối cùng à? Tệ thật đóI’m gonna eat some cheeky fried chickenTôi đi ăn một chút gà rán đây16. Cuppa“Cuppa” là viết tắt của cụm “Cup of”. Tuy nhiên nếu bạn không chỉ rõ tên đồ uống ra là “Cuppa coffee” hay là “Cuppa milk” mà chỉ dùng “Cuppa”, mọi người sẽ hiểu đó là một cốc trà bởi đó là thức uống truyền thống của người dụ Would you like a cuppa? – Of course, thank có muốn một tách trà không? – Có chứ, cảm ơn bạn “cuppa” đứng một mình thì có nghĩa là một tách trà17. BumTừ này được sử dụng khi một người nhận hoặc xin một thứ gì từ ai đó mà không phải trả tiềnVí dụ Can I bum a cigarette?Tôi có thể xin một điếu thuốc được không?18. MateTrong tiếng lóng của người Anh từ này có nghĩa là người bạn. Tuy nhiên nhiều trường hợp “mate” còn được dùng để gọi người lạ thường là giữa những người đàn ông với nhau, chẳng hạn như trong quầy bar hay trên các phương tiện công cộngVí dụ I’m going out with my matesTôi sẽ đi chơi với bạn của mìnhCan you pass me the salt mate?Anh có thể chuyển cho tôi lọ muối được không?19. SherbetsTrong từ lóng Tiếng Anh, “sherbets” được sử dụng để chỉ những cốc bia, thường dùng trong trường hợp mời dụ Do you want a few sherbets tonight?Anh có muốn uống một vài cốc bia tối nay không?20. TrolliedCùng chủ đề với “sherbets” là “trollied”. “Trolly” là từ được sử dụng để chỉ những chiếc xe mua hàng ở siêu thị, tuy nhiên nếu chuyển thành tính từ “trollied” thì lại mang nghĩa là say dụ I had too many sherbets last night. I was uống quá nhiều bia tối qua. Lúc đó tôi đã bị BloodyTrong Tiếng Anh bình thường, “bloody” được dùng để chỉ những thứ bị nhuốm máu. Tuy nhiên trong tiếng lóng, “bloody” là từ để nhấn mạnh. Ngoài ra đây cũng là một từ để chửi ơn bạn đã theo dõi bài viết về từ lóng trong tiếng Anh của IELTS Trang Nguyễn! Chúc bạn học tốt! Từ điển Việt-Anh dễ dàng Bản dịch của "dễ dàng" trong Anh là gì? vi dễ dàng = en volume_up easy chevron_left Bản dịch Người dich Cụm từ & mẫu câu open_in_new chevron_right VI dễ dàng {tính} EN volume_up easy simple làm dễ dàng {động} EN volume_up facilitate điều kiện dễ dàng {danh} EN volume_up facility một cách dễ dàng {trạng} EN volume_up simply không dễ dàng điều khiển được {tính} EN volume_up wayward Bản dịch VI dễ dàng {tính từ} dễ dàng từ khác cởi mở, thoải mái, dễ dãi, dễ, giản tiện, đơn giản volume_up easy {tính} dễ dàng từ khác đơm giản, bình dị, đơn giản, đạm bạc, đơn sơ, dung dị, giản dị, mộc mạc volume_up simple {tính} VI làm dễ dàng {động từ} làm dễ dàng từ khác tạo điều kiện thuận lợi, làm thuận tiện volume_up facilitate {động} VI điều kiện dễ dàng {danh từ} điều kiện dễ dàng từ khác phương tiện volume_up facility {danh} VI một cách dễ dàng {trạng từ} một cách dễ dàng từ khác chỉ đơn giản là, một cách đơn giản, chỉ là volume_up simply {trạng} VI không dễ dàng điều khiển được {tính từ} không dễ dàng điều khiển được volume_up wayward {tính} Cách dịch tương tự Cách dịch tương tự của từ "dễ dàng" trong tiếng Anh dễ tính từEnglisheasydễ chịu tính từEnglishcoolcomfortablerefreshingdịu dàng danh từEnglishsweetdịu dàng tính từEnglishlighttendersoothingsoft-spokengentledễ chán tính từEnglishfastidiousdễ nặn hình tính từEnglishpliabledễ uốn tính từEnglishpliablemalleabledễ bảo tính từEnglishtameddễ dãi tính từEnglisheasydễ thay đổi tính từEnglishchangeabledễ thương tính từEnglishnicedễ mến tính từEnglishlovabledễ nổi nóng tính từEnglishbad-tempered Hơn Duyệt qua các chữ cái A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Những từ khác Vietnamese dễ dàng commentYêu cầu chỉnh sửa Động từ Chuyên mục chia động từ của Chia động từ và tra cứu với chuyên mục của Chuyên mục này bao gồm cả các cách chia động từ bất qui tắc. Chia động từ Cụm từ & Mẫu câu Chuyên mục Cụm từ & Mẫu câu Những câu nói thông dụng trong tiếng Việt dịch sang 28 ngôn ngữ khác. Cụm từ & Mẫu câu Treo Cổ Treo Cổ Bạn muốn nghỉ giải lao bằng một trò chơi? Hay bạn muốn học thêm từ mới? Sao không gộp chung cả hai nhỉ! Chơi Let's stay in touch Các từ điển Người dich Từ điển Động từ Phát-âm Đố vui Trò chơi Cụm từ & mẫu câu Công ty Về Liên hệ Quảng cáo Đăng nhập xã hội Đăng nhập bằng Google Đăng nhập bằng Facebook Đăng nhập bằng Twitter Nhớ tôi Bằng cách hoàn thành đăng ký này, bạn chấp nhận the terms of use and privacy policy của trang web này.

dễ sử dụng tiếng anh là gì