apartment Tiếng Đức là gì? Giải thích ý nghĩa apartment Tiếng Đức (có phát âm) là: das appartement {apartment} căn phòng, buồng, dãy buồng ở một tầng das appartement (hot. Danh sách từ khác tương tự chung cư trong tiếng Anh là gì? Trong tiếng Anh có nhiều từ chỉ chung cư tiếng Anh, trong đó từ “Apartment” thường dùng chỉ những loại chung cư có diện tích tương đối nhỏ, đầy đủ nội thất, tiện nghi. Nhưng bên cạnh từ này, còn có một số 7. (Tính) Mạnh mẽ, oai phong. Như: “uy vũ” 威 武 uy thế mạnh mẽ, “khổng vũ hữu lực” 孔 武 有 力 rất oai phong và có sức mạnh. 8. § Ghi chú: Ta quen đọc là “võ”. Từ điển Thiều Chửu. ① Võ, đối lại với văn 文. Lấy uy sức mà phục người gọi là vũ. ② Vết chân Cách tra Từ điển Hán Việt. Để tra từ điển Hán Việt, bạn có thể gõ bằng tiếng Việt như “công an, giao thông…” hoặc là nếu bạn biết chữ Hán thì có thể truy nguồn gốc ý nghĩa từ tiếng Việt qua chữ Hán. Bạn có thể nhập trực tiếp chữ Hán phồn thể hoặc giản Serviced apartment là gì? Serviced apartment (căn hộ dịch vụ) là loại hình dịch vụ lưu trú dài hạn được quản lý chuyên nghiệp như một khách sạn với các dịch vụ tiện ích tương tự khách sạn 4-5 sao như quầy lễ tân, bể bơi, khu thể thao, mát xa, nhà hàng ăn uống, giặt là… không được vui trong Tiếng Việt là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng không được vui (có phát âm) trong tiếng Hàn chuyên ngành. Tinh dầu là một dạng chất lỏng chứa các hợp chất thơm dễ bay hơi được chiết xuất bằng cách chưng cất hơi nước hoặc ép lạnh, từ lá cây; thân cây; hoa; vỏ cây; rễ cây; hoặc những bộ phận khác của thực vật. Phương pháp khác để tách chiết tinh dầu là tách chiết ZLYH. apartmentTừ điển Collocationapartment noun 1 a flat ADJ. large, spacious small comfortable, luxury modern one-bedroomed, two-bedroomed, etc. studio first-floor, second-floor, etc. basement, penthouse holiday, self-catering VERB + APARTMENT buy lease, rent We will be renting the apartment for a year. live in, share, stay in I share an apartment with two friends. look for I'm looking for an apartment on the east side of the city. find move into/out of APARTMENT + NOUN block, building, complex, house high-rise apartment blocks 2 apartments set of rooms ADJ. private, royal, state the private apartments of the imperial family Từ điển suite of rooms usually on one floor of an apartment house; flatEnglish Synonym and Antonym Dictionaryapartmentssyn. dormitory flat suite We got people's apartments on hold for them while they vẫn giữ được nhà của những người đang cai for an employee that had access to both victims' nhân viên có thể vào nhà của cả hai nạn 30 phòng tất cả ở sẽ được bố trí sẵn cho bạn khi bạn đến 7 apartments on a large scale of 5 nhà cao 6 tầng hiện đại có….I put those in, like, 5,000 apartments within a couple week đã phát tờ rơi tới 5,000 căn hộ trong thời gian một better equipped apartments it is up to 200 crowns. nó lên đến 200 are many cheap apartments that are associated with many advantages. có những lợi thế khác 126 serviced apartments, Norfolk Mansion is the….Với 126 căn hộ dịch vụ, Norfolk Mansion là dự….Two-bedroom apartments in a new high-rise building. cao nhất nhà cậu sắp thuê cũng không tệ lắm!AP78_ 4 star luxury apartments for rent in city Căn hộ sang trọng cho thuê ngay trung tâm thành phố chuẩn 4 why we have so many empty apartments in là lý do tại sao các căn nhà trống ở Trung Quốc lại nhiều tới cộng có 5 phòng hiện đang cho….Phòng được sạch sẽ và chúng tôi sẽ duy for sale in residence at lake in nhà có bán ở nơi cư trú ở hồ trong apartments are fully equipped facilities as in a family cả các phòng đều được trang bị đầy đủ tiện nghi như trong một gia tìm được căn nhà nào ở Brooklyn Heights?Louise retained those apartments until her death there 56 years sử dụng những phòng này đến khi qua đời tại đây 56 năm sau. VI về một bến sang một bên riêng ra VI đập bể ra phá vỡ ra đập vỡ đập nhỏ ra làm vỡ chia rẽ Bản dịch break apart từ khác break break apart từ khác break Ví dụ về cách dùng How many other tenants are living in the apartment? Có bao nhiêu người sống trong căn hộ này? studio flat / studio apartment The apartment is ________________. Ví dụ về đơn ngữ They shared their basement apartment with another family. She goes to her apartment and breaks down. The most common apartment size was the 4 room apartment of which there were 2,164. The most common apartment size was 4 rooms of which there were 93. It was demolished after she died and developed into apartments. Now these people moved to other business too like trading clothes apart from weaving. But it fell apart for many reasons, including declining stock prices for both companies. Next he shortened the string so that the doors were at an angle, their hinges being further apart than their front edges. He claimed that architecture by nature is fundamentally useless, setting it apart from building. Apart from that, there are no clear statutory guidelines. Sniffing a bonsai in a florist's shop brought up memories of moving apartments in the middle of the summer. The apartments advertise full-size beds, granite countertops and stainless-steel appliances, plus full-size washers and dryers. Of these, we have earmarked 160 for the rental pool, while the balance will be private residential apartments. You may also want to know if there are many basement apartments on the street and whether this complies with local bylaws. Prices for the apartments will start from $2,700 per sq metre and range from 75-140 sq metres. Apart from the rolling-up behavior of giant pill millipedes, camouflage may be an important defense mechanism against predators that hunt by sight, such as birds. Apart from this post, his main body of work concerned the photometry of stars and the investigation of variable stars with a new photometer. Apart from his books, he wrote numerous articles and case-notes. Apart from being much cheaper than gold, large silver-gilt objects are also much lighter if required to be lifted, and stronger. There is little recent residential development apart from a few houses on the western side. The world will break apart if we express our political dreams. Did it break apart in midair or hit the water intact? We are doing alright, without people like you trying to break apart the ceremony which brings joy to so many people. It formed approximately 300 million years ago and then began to break apart after about 100 million years. As time goes on, they may have to break apart. Hơn A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z 0-9 Apartment là gì? đặc điểm của căn hộ ApartmentMột số ví dụ về căn hộ apartment trong tiếng AnhNhững đặc điểm của căn hộ ApartmentTiện ích nội khuVị trí thuận lợiAn ninh được đảm bảoMức giáMột số loại hình căn hộ thông dụng hiện nay Apartment / là từ dùng để chỉ Căn hộ hay chung cư, mô tả về nơi ở trong một tòa nhà cao tầng. Chúng ta có thể hiểu đơn giản rằng căn hộ chung cư giống như 1 căn nhà có đầy đủ phòng khách, bếp, phòng ngủ và toilet nhưng nằm trong tòa nhà, mỗi tầng là nhiều căn hộ khác nhau , tập trung nhiều hộ gia đình tạo nên một quần thể khu dân cư. Một số ví dụ về căn hộ apartment trong tiếng Anh This apartment has 3 bedrooms and 2 bathrooms Căn hộ này có 3 phòng ngủ và 2 phòng tắm He has six luxury apartments for rent Anh ấy có 6 căn hộ cao cấp cho thuê She bought an apartment in the city center Cô ấy đã mua một căn hộ ở trung tâm thành phố Những đặc điểm của căn hộ Apartment Sống trong căn hộ Apartment đang là xu hướng của giới trẻ hiện nay, với môi trường sống hiện đại, tiện nghi, nhưng vẫn đảm bảo mức chi phí hợp lý,vậy cùng tìm hiểu xem căn hộ apartment có những đặc điểm nổi bật gì so với nhà đất ? Tiện ích nội khu Đa số các căn hộ apartment hiện nay đều có nhiều tiện ích đồng bộ như hồ bơi pool, phòng tập Gym, công viên… Nhiều dự án cao cấp còn tích hợp thêm bệnh viện, trường học, ngân hàng, khu thể thao… Vị trí thuận lợi Đa số các dự án căn hộ apartment đều được xây dựng trên vị trí đắc địa, kết nối hạ tầng, có thể dễ dàng kết nối tới trung tâm An ninh được đảm bảo Căn hộ apartment được quản lý bởi 1 đơn vị quản lý riêng, có đầy đủ lễ tân, bảo vệ luôn túc trực để hỗ trợ cho cư dân. Mức giá Thông thường với căn hộ apartment sẽ có giá mua rẻ hơn rất nhiều nhà đất. Một số loại hình căn hộ thông dụng hiện nay Căn hộ dịch vụ Căn hộ Officetel Căn hộ Condotel Căn hộ Studio Căn hộ Duplex Căn hộ Penthouse Căn hộ Sky Villa

apartment tiếng việt là gì