Khoa Sư phạm thông báo tổ chức Hội thảo khoa học năm 2021. Thông báo tổ chức Hội thảo đề tài KH&CN năm 2021: "Ứng dụng phương pháp Montessori vào hoạt động khám phá khoa học cho trẻ 3 - 4 tuổi ở Trường Mầm non Thực hành 11-11, Trường Đại học Tây Nguyên".
Hiện tại, thông tin về mức học phí năm 2022 của trường Đại học Tây Nguyên vẫn chưa có văn bản công bố chính thức. Nhưng theo dự tính về chính sách học phí của trường sẽ tăng khoảng 6%.
Trường Đại học Tây Nguyên công bố thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 như sau: 1. Thông tin chung Nhà trường sẽ thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT. Ban tuyển sinh, Trường Đại học Tây Nguyên, số 567 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
A. THÔNG TIN CHUNG. Trường Đại học Tây Nguyên (Tay Nguyen University) là một trong những trường đại học công lập đa ngành tại miền Trung Việt Nam. Trường được đề cử vào nhóm trường đại học trọng điểm quốc gia Việt Nam, đồng thời là trung tâm nghiên cứu khoa học lớn của vùng Tây Nguyên.[2]
Trường Đại học Tây Nguyên thông báo tuyển dụng viên chức bổ sung (đợt 2) năm 2021, cụ thể như sau: 1. Số lượng và vị trí việc làm tuyển dụng. Chỉ tiêu tuyển dụng: 35 chỉ tiêu. Vị trí việc làm tuyển dụng: Giảng viên: 33 chỉ tiêu, trong đó: Vị trí giảng viên khoa
Nhiều trường đại học chuyển sang học trực tuyến . 16:31 | 23/02/2022. Trước tình hình dịch Covid-19 diễn biến phức tạp, nhiều trường đại học (ĐH) vừa thông báo kế hoạch học tập trung, đã ngay lập tức phải chuyển sang lịch học trực tuyến.
Thông báo về bài nói chuyện của GS. Phan Thành Nam; Huế GAA Seminar; Danh sách tham dự Hội nghị; Thông tin chi tiết Hội nghị; Chương trình và tóm tắt Hội nghị Miền Trung và Tây Nguyên năm 2022; Thông tin tuyến sinh Đại học chính quy Sư phạm Toán và Sư phạm Toán bằng tiếng anh
MbfyX. Xem ngay bảng điểm chuẩn 2022 Đại học Tây Nguyên – điểm chuẩn TTN được chuyên trang của chúng tôi cập nhật sớm nhất. Điểm chuẩn xét tuyển các ngành được đào tạo tại đại học Tây Nguyên năm 2022 – 2023 cụ thể như sau Trường đại học Tây Nguyên mã trường TTN đang trong giai đoạn công bố chính thức điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2022 của tất cả các phương thức tuyển sinh. Mời các bạn theo dõi thông tin điểm chuẩn từng ngành chi tiết tại đây. Điểm chuẩn ĐH Tây Nguyên 2022 xét theo điểm thi Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Tây Nguyên công bố mức điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2022 với điểm tốt nghiệp dao động từ đến điểm. Điểm sàn đại học Tây Nguyên năm 2022 TT Mã trường Mã ngành Tên ngành Điểm sàn Ghi chú 1 TTN 7720101 Y khoa 23,0 2 TTN 7720301 Điều dưỡng 19,0 3 TTN 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19,0 4 TTN 7140201 Giáo dục Mầm non 19,0 Thí sinh phải có điểm các môn năng khiếu đạt từ 5,0 trở lên và điểm môn văn hóa + điểm ưu tiên/3 đạt từ 6,33 trở lên. 5 TTN 7140206 Giáo dục Thể chất 18,0 Thí sinh phải có điểm các môn năng khiếu đạt từ 5,0 trở lên và điểm môn văn hóa + điểm ưu tiên/3 đạt từ 6,0 trở lên. 6 TTN 7140202 Giáo dục Tiểu học 19,0 7 TTN 7140202JR Giáo dục Tiểu học – Tiếng J’rai 19,0 8 TTN 7140205 Giáo dục Chính trị 19,0 9 TTN 7140209 Sư phạm Toán học 19,0 10 TTN 7140211 Sư phạm Vật lý 19,0 11 TTN 7140212 Sư phạm Hóa học 19,0 12 TTN 7140213 Sư phạm Sinh học 19,0 13 TTN 7140217 Sư phạm Ngữ văn 19,0 14 TTN 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 19,0 15 TTN 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 19,0 16 TTN 7220201 Ngôn ngữ Anh 16,0 Thí sinh phải có điểm môn Tiếng Anh đạt từ 6,0 trở lên 17 TTN 7229001 Triết học 15,0 18 TTN 7229030 Văn học 15,0 19 TTN 7310101 Kinh tế 15,0 20 TTN 7310105 Kinh tế phát triển 15,0 21 TTN 7340101 Quản trị kinh doanh 16,0 22 TTN 7340121 Kinh doanh thương mại 15,0 23 TTN 7340201 Tài chính – Ngân hàng 15,0 24 TTN 7340301 Kế toán 15,0 25 TTN 7620115 Kinh tế nông nghiệp 15,0 26 TTN 7420101 Sinh học 15,0 27 TTN 7420201 Công nghệ sinh học 15,0 28 TTN 7480201 Công nghệ thông tin 15,0 29 TTN 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 15,0 30 TTN 7540101 Công nghệ thực phẩm 15,0 31 TTN 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 15,0 32 TTN 7620110 Khoa học cây trồng 15,0 33 TTN 7620112 Bảo vệ thực vật 15,0 34 TTN 7620205 Lâm sinh 15,0 35 TTN 7620211 Quản lí tài nguyên rừng 15,0 36 TTN 7850103 Quản lí đất đai 15,0 37 TTN 7620105 Chăn nuôi 15,0 38 TTN 7640101 Thú y 15,0 Ghi chú Thí sinh có tổng điểm xét tuyển tính theo thang điểm 30 bằng hoặc cao hơn điểm sàn quy định ở trên mới đủ điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển. Nhà trường thông báo để thí sinh biết và điều chỉnh nguyện vọng đăng ký xét tuyển. Xem file thông báo điểm sàn TAỊ ĐÂY HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN Thí sinh xem chỉ tiêu, tổ hợp và các phương thức xét tuyển khác TẠI ĐÂY Các thí sinh xét tuyển nguyện vọng tất cả các phương thức vào Trường Đại học Tây Nguyên đăng ký trực tuyến trên hệ thống của Bộ GD&ĐT theo link Điểm chuẩn ĐH Tây Nguyên 2021 Trường đại học Tây Nguyên mã trường TTN sẽ sớm công bố chính thức điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2021. Mời các bạn theo dõi thông tin điểm chuẩn từng ngành chi tiết tại đây. Điểm chuẩn trường ĐH Tây Nguyên 2021 xét tuyển bổ sung đợt 2 Trường Đại học Tây Nguyên tiếp tục xét tuyển bằng điểm tốt nghiệp THPT đợt 2 năm 2021 với 13 ngành. Cụ thể như sau Điểm chuẩn trường ĐH Tây Nguyên 2021 xét theo điểm thi THPT Trường đại học Tây Nguyên đã có điểm chuẩn trúng tuyển hệ đại học chính quy năm 2021 cho tất cả các ngành, cụ thể như sau Bảng tổ hợp xét tuyển năm 2021 TT Mã tổ hợp Các môn trong tổ hợp 1 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 2 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh 3 A02 Toán, Vật lí, Sinh học 4 B00 Toán, Hóa học, Sinh học 5 B03 Toán, Ngữ văn, Sinh học 6 B08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh 7 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 8 C01 Toán, Ngữ văn, Vật lý 9 C03 Ngữ văn, Toán, Lịch sử 10 C19 Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân 11 C20 Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân 12 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 13 D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh 14 D13 Ngữ Văn, Sinh học, Tiếng Anh 15 D14 Ngữ văn, lịch sử, Tiếng Anh 16 D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh 17 D66 Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh 18 M01 Văn, NK1 Kể chuyện – Đọc diễn cảm, NK2 Hát – Nhạc 19 M09 Toán, NK1 Kể chuyện – Đọc diễn cảm, NK2 Hát – Nhạc 20 T01 Toán, NK3chạy 100m, NK4bật xa tại chỗ 21 T20 Văn, NK3chạy 100m, NK4bật xa tại chỗ Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ ĐH Tây Nguyên 2021 Đợt 1 Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Tây Nguyên công bố mức điểm trúng tuyển theo phương thức xét học bạ đợt 1 năm 2021 như sau TT Mã ngành Tên ngành Điểm TT Ghi chú 1 7720301 Điều dưỡng Điều kiện Học lực năm lớp 12 đạt loại Khá hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt trở lên 2 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 3 7140209 Sư phạm Toán học Điều kiện Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt trở lên 4 7140211 Sư phạm Vật lí 5 7140212 Sư phạm Hóa học 6 7140213 Sư phạm Sinh học 7 7140202 Giáo dục Tiểu học 8 7140202JR GD Tiểu học Tiếng Jrai 9 7140217 Sư phạm Ngữ văn 10 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 11 7140205 Giáo dục Chính trị 12 7140201 Giáo dục Mầm non Xét tuyển sau khi có kết quả thi năng khiếu 13 7140206 Giáo dục Thể chất 14 7220201 Ngôn ngữ Anh Điều kiện Điểm trung bình môn Tiếng Anh đạt 6,0 trở lên 15 7229001 Triết học 16 7229030 Văn học 17 7310101 Kinh tế 18 7310105 Kinh tế phát triển 19 7620115 Kinh tế nông nghiệp 20 7340101 Quản trị kinh doanh 21 7340121 Kinh doanh thương mại 22 7340201 Tài chính – Ngân hàng 23 7340301 Kế toán 24 7480201 Công nghệ thông tin 25 7510406 Công nghệ KT Môi trường 26 7420101 Sinh học 27 7420201 Công nghệ sinh học 28 7540101 Công nghệ thực phẩm 29 7620110 Khoa học cây trồng 30 7620112 Bảo vệ thực vật 31 7620205 Lâm sinh 32 7850103 Quản lí đất đai 33 7620105 Chăn nuôi 34 7640101 Thú y Đợt 3 Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Tây Nguyên công bố mức điểm trúng tuyển đợt 3 năm 2021 theo phương thức xét học bạ THPT như sau Điểm sàn trường ĐH Tây Nguyên năm 2021 Trường đh Tây Nguyên vừa chính thức công bố điểm sàn trúng tuyển đại học chính quy dựa theo các phương thức điểm thi THPT Quốc gia, điểm thi đánh giá năng lực, xét học bạ THPT, xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển, cụ thể như sau - Phương thức 1 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 - Phương thức 2 Xét kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh năm 2021 + Đối với nhóm ngành Sức khỏe; nhóm ngành đào tạo giáo viên sư phạm Y khoa đạt từ 850 điểm trở lên + Điều dương, Kĩ thuật xét nghiệm y học và các ngành đào tạo giáo viên trừ ngành Giáo dục Thể chất đạt từ 700 điểm trở lên. + Các ngành khác có điểm xét tuyển đạt từ 600 điểm trở lên theo thang điểm 1200. - Phương thức 3 Xét điểm học bạ không xét ngành Y khoa - Phương thức 4 Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh năm 2021 Ngày 8/8, trường đại học Tây Nguyên đã chính thức công bổ điểm sàn xét tuyển đại học theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2021, cụ thể như sau >>> XEM THÊM Các trường công bố điểm sàn 2021 Mới nhất TẠI ĐÂY! Điểm chuẩn trường đại học Tây Nguyên 2020 Đại học Tây Nguyên mã trường TTN đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2020. Mời các bạn xem ngay điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây Điểm chuẩn đại học Tây Nguyên năm 2020 xét theo điểm thi Cập nhật thông tin mới nhất điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên xét theo điểm thi THPT Quốc Gia 2020 tại đây Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên chính thức 2020 Điểm chuẩn đại học Tây Nguyên năm 2020 xét theo học bạ Dưới đây là danh sách điểm chuẩn xét học bạ của trường đại học Tây Nguyên năm 2020 như sau Mã ngành 7140201 Giáo dục Mầm non 18 điểm Mã ngành 7140202 Giáo dục Tiểu học 23 điểm Mã ngành 7140202JR GD Tiểu học Tiếng Jrai 23 điểm Mã ngành 7140205 Giáo dục Chính trị 23 điểm Mã ngành 7140206 Giáo dục Thể chất 18 điểm Mã ngành 7140209 Sư phạm Toán học 23 điểm Bảng điểm chuẩn học bạ của trường đại học Tây Nguyên năm 2020 Xem điểm chuẩn đại học Tây Nguyên 2019 Các em học sinh và phụ huynh có thể tham khảo thêm điểm chuẩn đại học Tây Nguyên như sau Điểm chuẩn xét theo điểm thi THPT 2019 Dưới đây là danh sách điểm chuẩn đại học Tây Nguyên năm 2019 xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT Mã ngành 7140201 Giáo dục Mầm non - M05, M06 18 điểm Mã ngành 7140202 Giáo dục Tiểu học - A00, C00, C03 18 điểm Mã ngành 7140202JR Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai - A00, C00, D01 18 điểm Mã ngành 7140205 Giáo dục Chính trị - C00, C19, C20, D66 điểm Mã ngành 7140206 Giáo dục Thể chất - T00, T02, T03, T07 18 điểm Điểm Năng khiếu >= 5; Điểm 2 môn văn hóa + điểm ưu tiên * 2/3 >= Mã ngành 7140209 Sư phạm Toán học - A00, A01, A02 18 điểm Mã ngành 7140211 Sư phạm Vật lý - A00, A01, A02 18 điểm Mã ngành 7140212 Sư phạm Hoá học - A00, B00, D07 18 điểm Mã ngành 7140213 Sư phạm Sinh học - A02, B00, B02, D08 18 điểm Mã ngành 7140217 Sư phạm Ngữ văn - C00, C19, C20 điểm Mã ngành 7140231 Sư phạm Tiếng Anh - D01, D14, D15 18 điểm Mã ngành 7220201 Ngôn ngữ Anh - D01, D14, D15, D66 18 điểm Mã ngành 7229001 Triết học - C00, C19, C20, D66 14 điểm Mã ngành 7229030 Văn học - C00, C19, C20 14 điểm Mã ngành 7310101 Kinh tế - A00, A01, D01 14 điểm Mã ngành 7340101 Quản trị kinh doanh - A00, A01, D01 điểm Mã ngành 7340121 Kinh doanh thương mại - A00, A01, D01 14 điểm Mã ngành 7340201 Tài chính Ngân hàng - A00, A01, D01 14 điểm Mã ngành 7340301 Kế toán - A00, A01, D01 điểm Mã ngành 7420101 Sinh học - A02, B00, D08 14 điểm Mã ngành 7420201 Công nghệ sinh học - A00, A02, B00, D08 14 điểm Mã ngành 7480201 Công nghệ thông tin - A00, A01 14 điểm Mã ngành 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường - A00, A02, B00, D08 14 điểm Mã ngành 7540101 Công nghệ thực phẩm - A00, A02, B00, D08 14 điểm Mã ngành 7540104 Công nghệ sau thu hoạch - A00, A02, B00, D07 14 điểm Mã ngành 7620105 Chăn nuôi - A02, B00, D08 14 điểm Mã ngành 7620110 Khoa học cây trồng - A00, A02, B00, D08 14 điểm Mã ngành 7620112 Bảo vệ thực vật - A00, A02, B00, D08 14 điểm Mã ngành 7620115 Kinh tế nông nghiệp - A00, A01, D01 14 điểm Mã ngành 7620205 Lâm sinh - A00, A02, B00, D08 14 điểm Mã ngành 7620211 Quản lý tài nguyên rừng - A00, A02, B00, D08 14 điểm Mã ngành 7640101 Thú y - A02, B00, D08 14 điểm Mã ngành 7720101 Y khoa - B00 23 điểm Mã ngành 7720301 Điều dưỡng - B00 19 điểm Mã ngành 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học - B00 20 điểm Mã ngành 7850103 Quản lý đất đai - A00, A01, A02, B00 14 điểm Điểm chuẩn xét theo học bạ Dưới đây là danh sách điểm chuẩn đại học Tây Nguyên năm 2019 xét theo học bạ Mã ngành 7220201 Ngôn ngữ Anh - D01, D14, D15, D66 18 điểm Mã ngành 7229001 Triết học - C00, C19, C20, D66 18 điểm Mã ngành 7229030 Văn học - C00, C19, C20 18 điểm Mã ngành 7310101 Kinh tế - A00, A01, D01 18 điểm Mã ngành 7340101 Quản trị kinh doanh - A00, A01, D01 18 điểm Mã ngành 7340121 Kinh doanh thương mại - A00, A01, D01 18 điểm Mã ngành 7340201 Tài chính Ngân hàng - A00, A01, D01 18 điểm Mã ngành 7340301 Kế toán - A00, A01, D01 18 điểm Mã ngành 7420101 Sinh học - A02, B00, D08 18 điểm Mã ngành 7420201 Công nghệ sinh học - A00, A02, B00, D08 18 điểm Mã ngành 7480201 Công nghệ thông tin - A00, A01 18 điểm Mã ngành 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường - A00, A02, B00, D08 18 điểm Mã ngành 7540101 Công nghệ thực phẩm - A00, A02, B00, D08 18 điểm Mã ngành 7540104 Công nghệ sau thu hoạch - A00, A02, B00, D07 18 điểm Mã ngành 7620105 Chăn nuôi - A02, B00, D08 18 điểm Mã ngành 7620110 Khoa học cây trồng - A00, A02, B00, D08 18 điểm Mã ngành 7620112 Bảo vệ thực vật - A00, A02, B00, D08 18 điểm Mã ngành 7620115 Kinh tế nông nghiệp - A00, A01, D01 18 điểm Mã ngành 7620205 Lâm sinh - A00, A02, B00, D08 18 điểm Mã ngành 7620211 Quản lý tài nguyên rừng - A00, A02, B00, D08 18 điểm Mã ngành 7640101 Thú y - A02, B00, D08 18 điểm Mã ngành 7850103 Quản lý đất đai - A00, A01, A02, B00 18 điểm Tra cứu điểm chuẩn ĐH Tây Nguyên 2018 Mời các bạn tham khảo thêm bảng điểm chuẩn ĐH Tây Nguyên năm 2018 xét theo điểm thi cụ thể tại đây Mã ngành 7140201 Giáo duc Mâm non - M06, M05 điểm Mã ngành 7140202 Giáo duc Tiêu hoc - A00, C00, C03 20 điểm Mã ngành 7140202JR Giáo dục Tiếu học - Tiếng Jrai - A00, C00, D01 17 điểm Mã ngành 7140205 Giáo duc Chính tri - C00, C19, D01, D66 19 điểm Mã ngành 7140206 Giáo đuc Thê chất - T00, T02, T03, T07 17 điểm Mã ngành 7140209 Sư phạm Toán học - A00, A01, A02 17 điểm Mã ngành 7140211 Sư phạm Vật lí - A00, A01, A02 17 điểm Mã ngành 7140212 Sư phạm Hóa học - A00, B00, D07 17 điểm Mã ngành 7140213 Sư phạm Sinh học - A02, B00, D08 17 điểm Mã ngành 7140217 Sư phạm Ngữ văn - C00, C19, C20 điểm Mã ngành 7140231 Sư phạm Tiêng Anh - D01 17 điểm Mã ngành 7220201 Ngôn ngữ Anh - D01, D14, D15 16 điểm Mã ngành 7229001 Triêt hoc - C00, C19, C20, D01 13 điểm Mã ngành 7229030 Văn học- C00, C19, C20 13 điểm Mã ngành 7310101 Kinh tế - A00, A01, D01 13 điểm Mã ngành 7340101 Quản trị kinh doanh - A00, A01, D01 15 điểm Mã ngành 7340101LT Quản trị kinh doanh LT - A00, A01, D01 13 điểm Mã ngành 7340121 Kinh doanh thương mại - A00, A01, D01 13 điểm Mã ngành 7340201 Tài chính - Ngân hàng - A00, A01, D01 13 điểm Mã ngành 7340201LT Tài chính - Ngân hàng LT - A00, A01, D01 13 điểm Mã ngành 7340301 Kê toán - A00, A01, D01 điểm Mã ngành 7340301LT Kê toán LT - A00, A01, D01 13 điểm Mã ngành 7420101 Sinh học - A02, B00, D08 13 điểm Mã ngành 7420201 Công nghệ sinh học - A00, A02, B00, D08 13 điểm Mã ngành 7480201 Công nghệ thông tin - A00, A01 13 điểm Mã ngành 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường - A00, A02, B00, D08 13 điểm Mã ngành 7540101 Công nghệ thực phẩm 13 điểm Mã ngành 7540104 Công nghệ sau thu hoạch - A00, A02, B00, D07 13 điểm Mã ngành 7620105 Chăn nuôi - A02, B00, D08 13 điểm Mã ngành 7620105LT Chăn nuôi LT - A02, B00, D08 13 điểm Mã ngành 7620110 Khoa học cây trông - A00, A02, B00, D08 13 điểm Mã ngành 7620110LT Khoa học cây trông LT - A00, A02, B00, D08 13 điểm Mã ngành 7620112 Bảo vê thực vật - A00, A02, B00, D08 13 điểm Mã ngành 7620115 Kinh tế nông nghiệp 13 điểm Mã ngành 7620205 Lâm sinh - A00,A02, B00, D08 13 điểm Mã ngành 7620205LT Lâm sinh LT - A00,A02, B00, D08 13 điểm Mã ngành 7620211 Quản lý tài nguyên rừng - A00, A02, B00, D08 13 điểm Mã ngành 7620211LT Quản lý tài nguyên rừng LT - A00, A02, B00, D08 13 điểm Mã ngành 7640101 Thú y- A02, B00, D08 13 điểm Mã ngành 7640101LT Thú y LT - A02, B00, D08 13 điểm Mã ngành 7720101 Y khoa - B00 21 điểm Mã ngành 7720101LT Y khoa LT - B00 19 điểm Mã ngành 7720301 Điêu dưỡng - B00 điểm Mã ngành 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học - B00 điểm Mã ngành 7850103 Quản lý đât đai - A00, A01, A02 13 điểm Mã ngành 7850103LT Quản lý đât đai LT - A00, A01, A02 13 điểm Trên đây là toàn bộ nội dung điểm chuẩn của Đại học Tây Nguyên năm 2022 và các năm trước đã được chúng tôi cập nhật đầy đủ và sớm nhất đến các bạn. Cập nhật các trường đã công bố điểm chuẩn, điểm sàn 2022 tại đây Các trường công bố điểm sàn 2022 Mới nhất Các trường đại học công bố điểm chuẩn 2022 chính thức mới nhất Ngoài Xem điểm chuẩn đại học Tây Nguyên 2022 chính thức các bạn có thể tham khảo thêm điểm trúng tuyển đại học 2022 mới nhất của các trường khác tại đây. → Xem điểm chuẩn đại học Kiên Giang 2021 chính xác nhất
Kỳ thi đại học năm 2019 được tổ chức đã bắt đầu. làm mớiĐại học Tây NguyênViết tắtTNUTên tiếng AnhTay Nguyen UniversityKhẩu hiệuSáng tạo – Chất lượng – Hội nhậpThông tin chungLoại hìnhĐại học công lậpThành lập11 tháng 11 năm 1977Thành viên củaBộ Giáo dục và Đào tạoThành viênViện Công nghệ sinh học và Môi trườngBệnh viện Đại học Tây NguyênMã trườngTTNTổ chức và quản lýHiệu trưởngTS. Nguyễn Thanh phóTS. Y Tru AlioRelated Articles 10 loại cây dây leo đẹp, chịu nắng tốt và dễ trồng nhấtTháng Một 6, 2023 Hoa lay ơn Ý nghĩa, kỹ thuật trồng,chăm sóc và cách cắm hoa đẹpTháng Một 5, 2023 Hoa lan hồ điệp đặc điểm, cách trồng, chăm sóc nhanh có hoaTháng Một 5, Trung nguyễn Văn NamThông tin khácĐịa chỉ567 đường Lê Duẩn, Buôn Ma Thuột, Đăk Cổng trường Đại học Tây NguyênTrường Đại học Tây Nguyên Tay Nguyen University là một trong những trường đại học công lập đa ngành tại miền Trung Việt Nam. Trường được đề cử vào nhóm trường đại học trọng điểm quốc gia Việt Nam, đồng thời là trung tâm nghiên cứu khoa học lớn của vùng Tây Nguyên. Trường trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào sửTrường Đại học Tây Nguyên được thành lập theo Quyết định số 298/CP ngày 11/11/1977 của Hội đồng Chính phủ với nhiệm vụ đào tạo cán bộ có trình độ đại học phục vụ yêu cầu phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội toàn vùng Tây Nguyên. Từ xuất phát điểm chỉ có 6 chuyên ngành đào tạo của 4 khoa Sư phạm, Y dược, Nông lâm và Lâm nghiệp. Đến nay, Trường đã trở thành trung tâm đào tạo, nghiên cứu khoa học,chuyển giao công nghệ góp phần quan trọng trong việc đào tạo nguồn nhân lực cho vùng Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ và các nước Lào, lượng đào tạoĐội ngũ giảng viênTính đến tháng 5 năm 2018, trường có 215 giảng viên. Trong đó có 1 giáo sư, 20 phó giáo sư 15 tiến sĩ, 137 thạc sĩ và 42 giảng viên có trình độ đại sinhSTTTuyển sinh đại họcTuyển sinh thạc sĩTuyển sinh tiến sĩ1Giáo dục Mầm nonLâm họcLâm sinh2Giáo dục Tiểu họcKhoa học cây trồngKhoa học cây trồng3Giáo dục Tiểu học – Tiếng JraiQuản lý kinh tếKinh tế nông nghiệp4Giáo dục Chính triKinh tế nông nghiệpChăn nuôi5Giáo dục Thê chấtThú y6Sư phạm Toán họcChăn nuôi7Sư phạm Vật líSinh học thực nghiệm8Sư phạm Hóa họcToán giải tích9Sư phạm Sinh họcKhoa học y sinh10Sư phạm Ngữ vănNgôn ngữ học11Sư phạm Tiêng AnhChuyên khoa cấp I nội tổng quát12Ngôn ngữ Anh13Triết hoc14Văn hoc15Kinh tế16Quản trị kinh doanh17Quản trị kinh doanh LT18Kinh doanh thương mại19Tài chính – Ngân hàng20Tài chính – Ngân hàng LT21Kê toán22Kê toán LT23Sinh hoc24Công nghệ sinh học25Công nghệ thông tin26Công nghệ kỹ thuật môi trường27Công nghệ thực phẩm28Công nghệ sau thu hoạch29Chăn nuôi30Chăn nuôi LT31Khoa học cây trông32Khoa học cây trông LT33Bảo vê thưc vât34Kinh tê nông nghiệp35Lâm sinh36Lâm sinh LT37Quản lý tài nguyên rừng38Quản lý tài nguyên rừng LT39Thú y40Thú y LT41Y khoa42Y khoa LT43Điêu dưỡng44Kỹ thuật xét nghiệm y học45Quản lý đất đai46Quản lý đất đai LTHiệu trưởng qua các nhiệm Y Tlam Kbuôr – Hiệu trưởng nhiệm kỳ 1978-1983KS. Lê Văn Liễu – Quyền Hiệu trưởng nhiệm kỳ 1983- 1986NGND. BS Y Ngông Niê K’Dam – Hiệu trưởng nhiệm kỳ 1987- 1993PGS. TS Phan Quốc Sùng – Hiệu trưởng nhiệm kỳ 1993- 1997TS. Nguyễn An Ninh – Hiệu trưởng nhiệm kỳ 1997- 2002PGS. TS Nguyễn Xuân Thao – Hiệu trưởng nhiệm kỳ 2002- 2011PGS. TS. Nguyễn Tấn Vui – Hiệu trưởng nhiệm kỳ 2011- 2018TS. Nguyễn Thanh Trúc – Hiệu trưởng nhiệm kỳ 2018 -2023 Đương nhiệmCác khoa của trườngKhoa Khoa học tự nhiên và công nghệKhoa chăn nuôi – thú yKhoa dự bị và tạo nguồnKhoa kinh tếKhoa Lý luận chính trịKhoa ngoại ngữKhoa nông lâm nghiệpKhoa sư phạmKhoa y dượcTrường Trung học phổ thông TH Cao Nguyên Tôi là Đỗ Thủy đam mê sáng tạo viết Blog hàng ngày là những công việc mà tôi đang làm nó thực sự là những gì tôi yêu thích hãy theo dõi tôi để có những kiến thức bổ ích về xã hội ,cộng đồng và học tập. Back to top button
Trường Đại học Tây Nguyên chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học chính quy năm 2022. Mời các bạn tham khảo thông tin chi tiết trong nội dung bài viết đang xem Đại học sư phạm tây nguyênGIỚI THIỆU Các ngành tuyển sinhCác ngành tuyển sinh của trường Đại học Tây Nguyên năm 2022 như sauMã ngành 7720101Chỉ tiêuThi THPT 190Học bạ 0ĐGNL 30Tổ hợp xét tuyển B00Mã ngành 7720301Chỉ tiêuThi THPT 40Học bạ 5ĐGNL 5Tổ hợp xét tuyển B00Mã ngành 7720601Chỉ tiêuThi THPT 40Học bạ 5ĐGNL 5Tổ hợp xét tuyển B00Mã ngành 7140201Chỉ tiêuThi THPT 35Học bạ 10ĐGNL 5Tổ hợp xét tuyển M01, M09Mã ngành 7140202Chỉ tiêuThi THPT 35Học bạ 10ĐGNL 5Tổ hợp xét tuyển A00, C00, C03Ngành Giáo dục tiểu học dạy bằng tiếng JraiMã ngành 7140202JRChỉ tiêuThi THPT 20Học bạ 5ĐGNL 5Tổ hợp xét tuyển A00, C00, D01Mã ngành 7140217Chỉ tiêuThi THPT 40Học bạ 20ĐGNL 5Tổ hợp xét tuyển C00, C19, C20Mã ngành 7140231Chỉ tiêuThi THPT 70Học bạ 25ĐGNL 5Tổ hợp xét tuyển D01, D14, D15, D66Mã ngành 7140205Chỉ tiêuThi THPT 110Học bạ 90ĐGNL 20Tổ hợp xét tuyển C00, C19, D01, D66Mã ngành 7140206Chỉ tiêuThi THPT 110Học bạ 100ĐGNL 10Tổ hợp xét tuyển T00, T02Mã ngành 7140209Chỉ tiêuThi THPT 110Học bạ 50ĐGNL 10Tổ hợp xét tuyển A00, A01, A02, B00Mã ngành 7140211Chỉ tiêuThi THPT 120Học bạ 60ĐGNL 20Tổ hợp xét tuyển A00, A01, A02, C01Mã ngành 7140212Chỉ tiêuThi THPT 100Học bạ 50ĐGNL 10Tổ hợp xét tuyển A00, B00, D07Mã ngành 7140213Chỉ tiêuThi THPT 100Học bạ 50ĐGNL 10Tổ hợp xét tuyển A02, B00, B03, B08Mã ngành 7140247Chỉ tiêuThi THPT 45Học bạ 15Thi ĐGNL 5Tổ hợp xét tuyển A00, A02, B00, D90Mã ngành 7220201Chỉ tiêuThi THPT 100Học bạ 40ĐGNL 10Tổ hợp xét tuyển D01, D14, D15, D66Mã ngành 7229001Chỉ tiêuThi THPT 20Học bạ 15ĐGNL 5Tổ hợp xét tuyển C00, C19, D01, D66Mã ngành 7229030Chỉ tiêuThi THPT 25Học bạ 20ĐGNL 5Tổ hợp xét tuyển C00, C19, C20Mã ngành 7310101Chỉ tiêuThi THPT 50Học bạ 40ĐGNL 10Tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01, D07Mã ngành 7310105Chỉ tiêuThi THPT 40Học bạ 25ĐGNL 5Tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01, D07Mã ngành 7620115Chỉ tiêuThi THPT 40Học bạ 35ĐGNL 5Tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01, D07Mã ngành 7340101Chỉ tiêuThi THPT 40Học bạ 25ĐGNL 5Tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01, D07Ngành Quản trị kinh doanh CLCMã ngành 7340101_1Chỉ tiêuThi THPT 40Học bạ 25ĐGNL 5Tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01, D07Mã ngành 7340121Chỉ tiêuThi THPT 30Học bạ 25ĐGNL 5Tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01, D07Mã ngành 7340201Chỉ tiêuThi THPT 30Học bạ 20ĐGNL 5Tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01, D07Mã ngành 7340301Chỉ tiêuThi THPT 70Học bạ 60ĐGNL 10Tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01, D07Mã ngành 7140213Chỉ tiêuThi THPT 20Học bạ 25ĐGNL 5Tổ hợp xét tuyển A02, B00, B03, B08Mã ngành 7420201Chỉ tiêuThi THPT 30Học bạ 25ĐGNL 5Tổ hợp xét tuyển A00, A02, B00, B08Mã ngành 7480201Chỉ tiêuThi THPT 50Học bạ 40ĐGNL 5Tổ hợp xét tuyển A00, A01Mã ngành 7510406Chỉ tiêuThi THPT 20Học bạ 25ĐGNL 5Tổ hợp xét tuyển A00, A02, B00, B08Mã ngành 7540101Chỉ tiêuChỉ tiêuThi THPT 30Học bạ 20ĐGNL 5Tổ hợp xét tuyển A00, A02, B00, B08Ngành Công nghệ sau thu hoạchMã ngành 7540104Chỉ tiêuThi THPT 25Học bạ 20Thi ĐGNL 5Tổ hợp xét tuyển A00, A02, B00, B08Mã ngành 7620110Chỉ tiêuThi THPT 20Học bạ 15ĐGNL 5Tổ hợp xét tuyển A00, A02, B00, B08Mã ngành 7620110_1Chỉ tiêuThi THPT 20Học bạ 15Thi ĐGNL 5Tổ hợp xét tuyển A00, A02, B00, B08Mã ngành 7620112Chỉ tiêuThi THPT 35Học bạ 25ĐGNL 5Tổ hợp xét tuyển A00, A02, B00, B08Ngành Lâm sinhMã ngành 7620205Chỉ tiêuThi THPT 25Học bạ 20ĐGNL 5Tổ hợp xét tuyển A00, A02, B00, B08Ngành Quản lý tài nguyên rừngMã ngành 7620211Chỉ tiêuThi THPT 25Học bạ 20Thi ĐGNL 5Tổ hợp xét tuyển A00, A02, B00, B08Mã ngành 7850103Chỉ tiêuThi THPT 40Học bạ 40ĐGNL 20Tổ hợp xét tuyển A00, A01, A02, B00Mã ngành 7620105Chỉ tiêuThi THPT 25Học bạ 30ĐGNL 5Tổ hợp xét tuyển A02, B00, B08, D13Mã ngành 7640101Chỉ tiêuThi THPT 80Học bạ 100ĐGNL 20Tổ hợp xét tuyển A02, B00, B08, D132/ Tổ hợp môn xét tuyểnBảng các tổ hợp môn xét tuyển vào các ngành trường Đại học Tây Nguyên năm 2022 như sauKhối A00 Toán, Lý, HóaKhối A01 Toán, Lý, AnhKhối A02 Toán, Lý, SinhKhối B00 Toán, Hóa, SinhKhối B03 Toán, Văn, SinhKhối B08 Toán, Sinh, AnhKhối C00 Văn, Sử, ĐịaKhối C01 Văn, Toán, Vật líKhối C03 Văn, Toán, SửKhối C19 Văn, Sử, Giáo dục công dânKhối C20 Văn, Địa, Giáo dục công dânKhối D01 Toán, Anh, VănKhối D07 Toán, Anh, HóaKhối D13 Văn, Sinh, AnhKhối D14 Văn, Sử, AnhKhối D15 Văn, Địa, AnhKhối D66 Văn, GDCD, AnhKhối D90 Toán, KHTN, Tiếng AnhKhối T00 Toán, Sinh, Năng khiếu TDTTKhối T02 Toán, Văn, Năng khiếu TDTT3/ Phương thức xét tuyểnTrường Đại học Tây Nguyên tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức sauPhương thức 1 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022Phương thức 2 Xét học bạ THPTPhương thức 3 Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQGHCM Phương thức 1. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022Điểm sàn các ngành Sư phạm theo quy định của Bộ GD&ĐT, điểm sàn các ngành còn lại theo quy định của Đại học Tây Nguyên và được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022. Phương thức 2. Xét học bạ THPTĐiều kiện xét tuyểnCác ngành đào tạo giáo viên Học lực lớp 12 giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học Học lực lớp 12 loại khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= Giáo dục thể chất Yêu cầu đạt 1 trong 3 điều kiện sau+ Học lực lớp 12 loại khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= Là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia và quốc tế.+ Điểm thi môn năng khiếu >= ngành còn lại Học lực TB và có điểm xét tuyển >= thang điểm 30. Ngành Ngôn ngữ Anh điều kiện xét tuyển là điểm TB môn Anh >= tính điểm xét tốt nghiệpCác hình thức xét học bạHình thức 1 Xét điểm TB học kỳ của các môn học cả năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển tính 2 học kìVí dụ xét học bạ khối A00 theo hình thức 1, ta tính như sau+ Điểm Toán = Tổng điểm tổng kết 2 học kì môn Toán lớp 12/2+ Điểm Vật lý = Tổng điểm tổng kết 2 học kì môn Vật lý lớp 12/2+ Điểm Hóa = Tổng điểm tổng kết 2 học kì môn Hóa lớp 12/2=> Điểm xét tuyển = Điểm Toán + Điểm Vật lý + Điểm Hóa + Điểm ưu tiên nếu cóHình thức 2 Xét điểm TB học kỳ của các môn học năm lớp 11 và HK1 lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển tính 3 học kìVí dụ xét học bạ khối A00 theo hình thức 2, ta tính như sau+ Điểm Toán = Điểm tổng kết môn Toán HK1 lớp 11 + Điểm tổng kết môn Toán HK2 lớp 11 +Điểm tổng kết môn Toán HK1 lớp 12/3+ Điểm Vật lý = Điểm tổng kết môn Vật lý HK1 lớp 11 + Điểm tổng kết môn Vật lý HK2 lớp 11 +Điểm tổng kết môn Vật lý HK1 lớp 12/3+ Điểm Hóa = Điểm tổng kết môn Hóa HK1 lớp 11 + Điểm tổng kết môn Hóa HK2 lớp 11 +Điểm tổng kết môn Hóa HK1 lớp 12/3=> Điểm xét tuyển = Điểm Toán + Điểm Vật lý + Điểm Hóa + Điểm ưu tiên nếu cóHình thức 3 Xét điểm TB học kỳ của các môn cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển tính 5 học kỳVí dụ xét học bạ khối A00 theo hình thức 3, ta tính như sau+ Điểm Toán = Tổng điểm môn Toán 5 học kỳ/5+ Điểm Vật lý = Tổng điểm môn Vật lý 5 học kỳ/5+ Điểm Hóa = Tổng điểm môn Hóa 5 học kỳ/5=> Điểm xét tuyển = Điểm Toán + Điểm Vật lý + Điểm Hóa + Điểm ưu tiên nếu cóHình thức 4 Xét điểm TB học kỳ các môn năm lớp 10, lớp 11 và năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển tính 6 học kỳVí dụ xét học bạ khối A00 theo hình thức 4, ta tính như sau+ Điểm Toán = Tổng điểm môn Toán 6 học kỳ/6+ Điểm Vật lý = Tổng điểm môn Vật lý 6 học kỳ/6+ Điểm Hóa = Tổng điểm môn Hóa 6 học kỳ/6=> Điểm xét tuyển = Điểm Toán + Điểm Vật lý + Điểm Hóa + Điểm ưu tiên nếu có Phương thức 3. Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 do ĐHQGHCM tổ chứcĐiều kiện xét tuyểnNgành Y khoa và các ngành đào tạo giáo viên trừ ngành Giáo dục thể chất Học lực lớp 12 loại khá hoặc điểm xét tốt nghiệp >= ngành còn lại Học lực lớp 12 loại TB trở lênHình thức thi Tham khảo thêm về kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2022 tại thêm Tóc Xoăn Đuôi Nhẹ Nhàng, Top 16 Kiểu Tóc Uốn Đuôi Dẫn Đầu Xu Hướng 2021Thời gian đăng ký dự thi Đợt 1 + Địa điểm thi Đắk Lắk tại Đại học Tây NguyênĐợt 2 Không tổ chức thi ở Tây Nguyên Phương thức 4 Xét tuyển thẳngTheo quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT. Xem chi tiết các đối tượng xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD& hợp xét tuyển của mỗi ngành đối với phương thức 1 và phương thức 2 là như nhau, điểm trúng tuyển của các tổ hợp xét tuyển trong cùng một ngành, một phương thức là bằng nhau không chênh lệch.4/ Thi năng khiếuThí sinh đăng ký thi năng khiếu ngành Giáo dục mầm non, Giáo dục thể gian thi năng khiếua Thời gian đăng ký xét tuyển*Thời gian đăng ký xét học bạb Hồ sơ đăng ký xét tuyển*Hồ sơ xét học bạBản sao CMND/CCCDBản sao học bạ THPTGiấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bản sao bằng tốt nghiệpBản sao Giấy tờ ưu tiên nếu cóĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021Xem chi tiết hơn tại Điểm chuẩn trường Đại học Tây NguyênNgành họcĐiểm chuẩn201920202021Giáo dục Mầm dục Tiểu dục Tiểu học – Tiếng dục Chính dục Thể phạm Toán phạm Vật phạm Hóa phạm Sinh phạm Ngữ phạm Tiếng thuật xét nghiệm y ngữ tế phát trị kinh doanh thương chính – Ngân nghệ sinh nghệ thông nghệ kỹ thuật môi nghệ thực nghệ sau thu hoạch14Chăn học cây tế nông vệ thực tế nông nghiệp—15Lâm lý tài nguyên rừng14Quản lý đất
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN Kí hiệu trường TTN THÔNG BÁO TUYỂN SINH HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2020 Trường Đại học Tây Nguyên được thành lập năm 1977. Trường là cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân. Trường có nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao ở bậc đại học và cao đẳng ở các lĩnh vực giáo dục, khoa học – xã hội và một số ngành của kinh tế Năm 2020, Trường Đại Học Tây Nguyên thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau Ngành học Mã ngành Môn thi/xét tuyển Chỉ tiêu Các ngành đào tạo ĐH Giáo dục Tiểu học D140202 Văn, Sử, Địa 20 Toán, Lý, Hóa 20 Toán, Văn, Sử 10 Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai D140202 Toán, Văn, Anh 20 Văn, Sử, Địa 15 Toán, Văn, Sử 10 Văn học D220330 Văn, Sử, Địa 70 Sư phạm Ngữ văn D140217 Văn, Sử, Địa 50 Giáo dục Mầm non D140201 Văn, Sử, Năng khiếu 20 Toán, Văn, Năng khiếu 30 Giáo dục thể chất D140206 Toán, Sinh, Năng khiếu 25 Toán, Văn, Năng khiếu 20 Sư phạm Toán D140209 Toán, Lý, Hóa 50 Sư phạm Lý D140211 Toán, Lý, Hóa 50 Sư phạm Hoá học D140212 Toán, Lý, Hóa 50 Sư phạm Sinh học D140213 Toán, Sinh, Hoá 50 Công nghệ Thông tin D480201 Toán, Lý, Hóa 70 Công nghệ kỹ thuật Môi trường D510406 Toán, Lý, Hóa 35 Toán, Sinh, Hoá 35 Công nghệ Sinh học D420201 Toán, Lý, Hóa 35 Toán, Sinh, Hoá 35 Sinh học D420101 Toán, Sinh, Hoá 70 Y đa khoa D720101 Toán, Sinh, Hoá 290 LT 50 Điều dưỡng D720501 Toán, Sinh, Hoá 70 Xét nghiệm Y học D720332 Toán, Sinh, Hoá 70 Triết học D220301 Toán, Văn, Anh 20 Văn, Sử, Địa 20 Giáo dục chính trị D140205 Toán, Văn, Anh 30 Văn, Sử, Địa 30 Sư phạm Tiếng Anh D140231 Toán, Văn, Anh 50 Ngôn Ngữ Anh D220201 Toán, Văn, Anh 70 Thú y D640101 Toán, Sinh, Hóa 50 LT10 Toán, Sinh, Anh 40 Chăn nuôi D620105 Toán, Sinh, Hóa 50 LT10 Toán, Sinh, Anh 40 Quản lý đất đai D850103 Toán, Lý, Hóa 50 LT 10 Toán, Lý, Anh 30 Khoa học Cây trồng D620110 Toán, Sinh, Hóa 45 LT 10 Toán, Sinh, Anh 35 Bảo vệ thực vật D620112 Toán, Sinh, Hóa 45 Toán, Sinh, Anh 25 Lâm sinh D620205 Toán, Sinh, Hóa 45 Toán, Sinh, Anh 35 Quản lý tài nguyên rừng D620211 Toán, Sinh, Hóa 45 LT 10 Toán, Sinh, Anh 35 Công nghệ sau thu hoạch D540104 Toán, Lý, Hóa 25 Toán, Sinh, Hóa 25 Toán, Hoá, Anh 15 Kinh tế nông nghiệp D620115 Toán, Lý, Hóa 40 Toán, Văn, Anh 40 Kinh tế D310101 Toán, Lý, Hóa 45 Toán, Văn, Anh 35 Quản trị kinh doanh D340101 Toán, Lý, Hóa 90 LT 10 Toán, Văn, Anh 80 Kế toán D340301 Toán, Lý, Hóa 70 LT 5 Toán, Văn, Anh 65 Tài chính ngân hàng D340201 Toán, Lý, Hóa 35 LT 5 Toán, Văn, Anh 30 Các ngành đào tạo CĐ 250 Quản trị kinh doanh C340101 Toán, Lý, Hóa 25 Toán, Văn, Anh 20 Kế toán C340301 Toán, Lý, Hóa 25 Toán, Văn, Anh 20 Chăn nuôi C620105 Toán, Sinh, Hóa 20 Toán, Sinh, Anh 20 Quản lý đất đai C850103 Toán, Lý, Hóa 20 Toán, Lý, Anh 20 Khoa học Cây trồng C620110 Toán, Sinh, Hóa 20 Toán, Sinh, Anh 20 Lâm sinh C620205 Toán, Sinh, Hóa 20 Toán, Sinh, Anh 20 I. Khu vực tuyển sinh Trường Đại Học Tây Nguyên tuyển sinh trên địa bàn cả nước II. Phương thức tuyển sinh Nhà trường xét tuyển dựa trên kết quả kì thi THPT quốc gia năm 2020 Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc hệ tương đương Thí sinh tham gia kì thi THPT quốc gia năm 2020 tại cụm thi xét tuyển cao đẳng đại học và đạt được mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Không có môn nào thuộc tổ hợp môn xét tuyển thấp hơn 1,0 điểm Xét tuyển môn văn hóa kết hợp với thi môn năng khiếu Áp dụng cho ngành giáo dục mầm non và giáo dục thể chất Nhà trường sẽ tổ chức thi tuyển môn năng khiếu cho thí sinh và điểm môn năng khiếu sẽ được nhân hệ số 2 khi tính điểm xét tuyển Đối với ngành Giáo dục thể chất thí sinh nam có chiều cao từ 1m65 trở lên, cân nặng 55kg trở lên và nữ có chiều cao 1m55 trở lên và nặng từ 45kg trở lên III. Hồ sơ đăng kí xét tuyển Phiếu đăng kí xét tuyển theo mẫu chung Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia 2020 photo Giấy chứng nhận kết quả thi môn năng khiếu Giấy tờ ưu tiên nếu có Một phong bì dán sẵn tem ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại của thí sinh MỌI THÔNG TIN TUYỂN SINH THÍ SINH VÀ PHỤ HUYNH VUI LÒNG LIÊN HỆ Phòng Quản Lý Đào Tạo – Trường Đại Học Tây Nguyên Địa chỉ số 567 Lê Duẩn – Thành phố Buôn Mê Thuật – Tỉnh Đăk Lăk Điện thoại 0500 3825 185 Website
thông báo trường đại học tây nguyên